cổ hủ

Học thuật
Thân thiện
cổ hủ

Ông ấy có những quan niệm cổ hủ về vai trò của phụ nữ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • kỹ lạc hậu: Chỉ những cái đã quá xưa , không còn phù hợp với thời đại hiện tại, thường mang ý nghĩa tiêu cực về sự bảo thủ, không chịu thay đổi.
    • tư tưởng hoặc phong cách lỗi thời: Dùng để miêu tả con người, tư tưởng, phong tục hoặc quan niệm đã lạc hậu, mục nát theo thời gian.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Những hủ tục cổ hủ đã cản trở sự phát triển của làng quê. (Các tập tục lạc hậu, kỹ đã cản trở sự phát triển của làng quê.)
    • Ông ấy những quan niệm cổ hủ về vai trò của phụ nữ trong xã hội. (Ông ấy những quan niệm lỗi thời về vai trò của phụ nữ trong xã hội.)
    • Cần phải loại bỏ những tư tưởng cổ hủ để đón nhận cái mới. (Cần phải loại bỏ những tư tưởng lạc hậu để đón nhận cái mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cổ hủ" như một khái niệm xã hội: Thường dùng trong các bài phê bình, phân tích xã hội để chỉ những yếu tố kìm hãm sự tiến bộ.
    • Sự cổ hủ trong cách quản lý nguyên nhân chính dẫn đến thất bại. (Sự lạc hậu, kỹ trong cách quản lý nguyên nhân chính dẫn đến thất bại.)
Biến thể từ gần giống
  • Hủ lậu (tính từ): Cũng có nghĩa kỹ, lạc hậu, lỗi thời, thường dùng thay thế cho "cổ hủ".
    • Lối sống hủ lậu không còn phù hợp với giới trẻ ngày nay. (Lối sống lỗi thời không còn phù hợp với giới trẻ ngày nay.)
  • Lạc hậu (tính từ): Chậm tiến, không theo kịp sự phát triển chung.
  • Bảo thủ (tính từ): xu hướng giữ nguyên cái , không chịu thay đổi hoặc đổi mới.
Từ đồng nghĩa
  • Lỗi thời: Đã hết thời, không còn hợp thời nữa.
  • kỹ: Đã từ lâu, không còn mới mẻ.
  • Hủ nho: (Thường chỉ người) tư tưởng Nho giáo lạc hậu, cứng nhắc.
Từ trái nghĩa
  • Hiện đại: tính chất của thời đại mới, tiên tiến.
  • Tiến bộ: sự phát triển đi lên, văn minh hơn.
  • Cấp tiến: tư tưởng đổi mới, đi đầu trong việc chấp nhận cái mới.
Thành ngữ liên quan
  • Đầu óc cổ hủ: Thành ngữ chỉ người suy nghĩ lạc hậu, khó tiếp thu cái mới.
    • Với đầu óc cổ hủ, ông ta không thể chấp nhận việc con gái đi học đại học. (Với suy nghĩ lạc hậu, ông ta không thể chấp nhận việc con gái đi học đại học.)
cổ hủ

Ông ấy có những quan niệm cổ hủ về vai trò của phụ nữ.

  1. tt. (H. cổ: xưa; hủ: mục nát) lạc hậu: Đánh đổ những hình thức cổ hủ (ĐgThMai).

Từ chứa "cổ hủ"